CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT
| Tên tiếng Việt | CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT |
| Tên viết tắt | BRANCH - MINH VIET SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BRANCH - MINH VIET SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 225 Lê Hồng Phong, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Quỳnh Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 09:44 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT
Mã số thuế 0109212732-001 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0109212732-001 có 13 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0921273 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Ba chữ số cuối 001 là số thứ tự của đơn vị phụ thuộc, nghĩa là CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp mang mã số thuế 0109212732.
Địa chỉ của CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT ở đâu?
CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 225 Lê Hồng Phong, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nam Định, Ninh Bình.
CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 60 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT còn đăng ký tên BRANCH - MINH VIET SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109212732-001 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT là bao nhiêu?
CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT có mã số thuế 0109212732-001, được cấp ngày 06/02/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nam Định
2.551Tổng doanh nghiệp
1.145Đang hoạt động
1.390Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.348
Công ty cổ phần647
Công ty TNHH MTV315
Doanh nghiệp tư nhân143
Cơ quan nhà nước khác17
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)16
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.143
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký753
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST372
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh156
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST109
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký15
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Quỳnh Hương"
Có tổng cộng 22 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
