CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM

Mã số thuế0109203939
Trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM
Tên viết tắtBUSH AND BILL VIETNAM CO.,LTD
Tên tiếng AnhBUSH AND BILL VIETNAM DEVELOPMENT INVESTMENTCOMPANY LIMITED
Tên giao dịchBUSH AND BILL VIETNAM CO.,LTD
Địa chỉSố 25 nhà K, 190 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện Trần Bảo Phong
Ngày cấp GCN ĐKKD01/06/2020
Ngày bắt đầu hoạt động01/06/2020
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu13/10/2026 21:22
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.

  • Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
  • Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
  • Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút

Ngành nghề kinh doanh

G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
B0510Khai thác và thu gom than cứng
B0520Khai thác và thu gom than non
B0710Khai thác quặng sắt
B0721Khai thác quặng uranium và quặng thorium
B0730Khai thác quặng kim loại quý hiếm
B0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B0891Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
B0892Khai thác và thu gom than bùn
B0893Khai thác muối
B0910Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
B0990Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C1030Chế biến và bảo quản rau quả
C1071Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072Sản xuất đường
C1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1076Sản xuất chè
C1077Sản xuất cà phê
C1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C1102Sản xuất rượu vang
C1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1311Sản xuất sợi
C1312Sản xuất vải dệt thoi
C1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430Sản xuất trang phục đan móc
C1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520Sản xuất giày, dép
C1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C1811In ấn
C1812Dịch vụ liên quan đến in
C1820Sao chép bản ghi các loại
C1910Sản xuất than cốc
C1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
C2011Sản xuất hóa chất cơ bản
C2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
C2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2029Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
C2030Sản xuất sợi nhân tạo
C2100Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
C2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2396Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
C2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C2410Sản xuất sắt, thép, gang
C2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
C2431Đúc sắt, thép
C2432Đúc kim loại màu
C2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C2620Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C2652Sản xuất đồng hồ
C2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C2680Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C2720Sản xuất pin và ắc quy
C2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C2750Sản xuất đồ điện dân dụng
C2790Sản xuất thiết bị điện khác
C2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
C2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C2819Sản xuất máy thông dụng khác
C2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C2823Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
C2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
C2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
C2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
C3011Đóng tàu và cấu kiện nổi
C3012Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C3020Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
C3030Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
C3040Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
C3091Sản xuất mô tô, xe máy
C3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
C3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C3220Sản xuất nhạc cụ
C3230Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
C3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi
C3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
G4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
I5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
K6619Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
L6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
M7020Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
N7911Đại lý lữ hành
N7912Điều hành tua du lịch
N7990Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N8291Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
N8292Dịch vụ đóng gói
N8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM có mã số thuế 0109203939, được cấp ngày 01/06/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0109203939 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 21:22 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM còn đăng ký tên BUSH AND BILL VIETNAM DEVELOPMENT INVESTMENTCOMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109203939 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM, mã số thuế 0109203939 và địa chỉ Số 25 nhà K, 190 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BUSH AND BILL VIỆT NAM là Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (mã ngành G4610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 154 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hai Bà Trưng

4.559Tổng doanh nghiệp
1.884Đang hoạt động
2.657Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác1.490
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ403
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ392
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo386
Xây Dựng293
Hoạt Động Dịch Vụ Khác228

Theo loại hình

Công ty TNHH2.627
Công ty cổ phần1.507
Công ty TNHH MTV99
Doanh nghiệp tư nhân53
Chưa phân loại43
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)39

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST1.859
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.387
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký913
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh260
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST97
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)25

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Bảo Phong"

Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH THỦY SẢN DÒNG XANH

Mã số thuế:2200804989
Số 542/153/7A, đường Nguyễn Huệ, Khóm 4, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU LỊCH TRẦN GIA BẢO

Mã số thuế:0314671129
548 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ