CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT |
| Tên viết tắt | SAO VIET TRANS CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | SAO VIET PETROL TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SAO VIET TRANS CO., LTD |
| Địa chỉ | Tầng 3, tòa nhà Viet Tower, số 1 phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Quý Thức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 06:07 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT còn đăng ký tên SAO VIET PETROL TRANSPORTATION COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109132188 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0109132188 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT được đồng bộ gần nhất lúc 06:07 ngày 11/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT có mã số thuế 0109132188, được cấp ngày 17/03/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 0109132188 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0109132188 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0913218 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109132188 của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DẦU KHÍ SAO VIỆT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (11/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đống Đa
5.962Tổng doanh nghiệp
2.466Đang hoạt động
3.481Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.351
Công ty cổ phần2.294
Công ty TNHH MTV105
Doanh nghiệp tư nhân54
Văn phòng đại diện27
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)19
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.460
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.720
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.306
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh328
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST127
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký12
