CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM

Mã số thuế0108993988
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM
Tên viết tắtVIET NAM CKV TECHNOLOGY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
Tên tiếng AnhVIET NAM CKV TECHNOLOGY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịchVIET NAM CKV TECHNOLOGY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉSàn 06 Tòa nhà số 142 đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện ĐỖ DUY QUỲNH
Ngày cấp GCN ĐKKD19/11/2019
Ngày bắt đầu hoạt động19/11/2019
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu25/09/2026 16:10
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
C2011Sản xuất hóa chất cơ bản
C2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2029Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
C2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2410Sản xuất sắt, thép, gang
C2431Đúc sắt, thép
C2432Đúc kim loại màu
C2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C2620Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C2720Sản xuất pin và ắc quy
C2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C2750Sản xuất đồ điện dân dụng
C2790Sản xuất thiết bị điện khác
C2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
C2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C2819Sản xuất máy thông dụng khác
C2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C2823Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
C2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
F4321Lắp đặt hệ thống điện
F4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4690Bán buôn tổng hợp
G4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
G4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
H5224Bốc xếp hàng hóa
H5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
H5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
N7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108993988 của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0108993988 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0108993988 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0899398 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM có mã số thuế 0108993988, được cấp ngày 19/11/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0108993988 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 16:10 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CKV VIỆT NAM còn đăng ký tên VIET NAM CKV TECHNOLOGY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108993988 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tây Tựu

750Tổng doanh nghiệp
378Đang hoạt động
368Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác259
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo91
Xây Dựng85
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ58
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ55
Vận Tải Kho Bãi31

Theo loại hình

Công ty TNHH486
Công ty cổ phần219
Công ty TNHH MTV17
Cơ quan nhà nước khác8
Hợp tác xã6
Trường học / cơ sở giáo dục5

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST377
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký184
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST107
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh44
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST33
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3

Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội

29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ LÀM ĐẸP LINHLINHACADEMY

Mã số thuế:0111562702
Số 30, Đường Đa Lộc, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KHOÁNG SẢN HẢI TIẾN

Mã số thuế:0111562734
Số nhà 205 Đường Đông Hội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOLO GREEN

Mã số thuế:0111562727
Số 30A ngõ 1 phố Tân Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SOLAR EDUCATION

Mã số thuế:0111561843
Số 7, ngõ 196 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU LIGHT LOGISTICS VIỆT NAM

Mã số thuế:0111561868
Số 4 ngõ 26 Trần Quý Cáp, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ANH NOVA

Mã số thuế:0111562639
Số 22 ngõ 205 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ