CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | YASAIYA VIET NAM CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | YASAIYA VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | YASAIYA VIET NAM CO., LTD |
| Địa chỉ | Xóm Đỉnh Ngàn, Thôn Trung Cao, Xã Trung Hòa(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Chí Trọng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/09/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/09/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 13:18 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4632 | Bán buôn thực phẩm. |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1811 | In ấn |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM
Mã số thuế 0108920080 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0108920080 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0892008 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM là Bán buôn thực phẩm. (mã ngành G4632). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 93 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM có mã số thuế 0108920080, được cấp ngày 27/09/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM là Nguyễn Chí Trọng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108920080.
Thông tin mã số thuế 0108920080 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH YASAIYA VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 13:18 ngày 09/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Chí Trọng"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
