CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT |
| Tên viết tắt | EC TMT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TMT ELECTRO MECHANICAL DVKT LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | EC TMT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 11, ngõ 20/1, Phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM VĂN TRUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/09/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/09/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:11 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT
CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT còn đăng ký tên TMT ELECTRO MECHANICAL DVKT LIMITED COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108905212 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT, mã số thuế 0108905212 và địa chỉ Số nhà 11, ngõ 20/1, Phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 73 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT là PHẠM VĂN TRUNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108905212.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT ở đâu?
CÔNG TY TNHH DVKT CƠ ĐIỆN TMT đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 11, ngõ 20/1, Phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Đại Mỗ, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đại Mỗ
3.379Tổng doanh nghiệp
1.918Đang hoạt động
1.445Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.815
Công ty cổ phần1.460
Công ty TNHH MTV41
Văn phòng đại diện10
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)9
Trường học / cơ sở giáo dục6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.915
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký749
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST299
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh219
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST178
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11
Doanh nghiệp có người đại diện tên "PHẠM VĂN TRUNG"
Có tổng cộng 188 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
