CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM

Mã số thuế0108858474
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM
Tên viết tắtHDC VIET NAM TECHNOLOGY CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
Tên tiếng AnhHDC VIET NAM TECHNOLOGY CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
Tên giao dịchHDC VIET NAM TECHNOLOGY CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
Địa chỉSố 11 Ngách 129/2 Phố Gia Quất, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện Đỗ Mạnh Chầm
Ngày cấp GCN ĐKKD06/08/2019
Ngày bắt đầu hoạt động06/08/2019
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu07/10/2026 06:52
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

F4101Xây dựng nhà để ở
A0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
B0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
C1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430Sản xuất trang phục đan móc
C1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2410Sản xuất sắt, thép, gang
C2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2620Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C2750Sản xuất đồ điện dân dụng
C2790Sản xuất thiết bị điện khác
C2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
C2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C2819Sản xuất máy thông dụng khác
C2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C2823Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
C2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
F4102Xây dựng nhà không để ở
F4211Xây dựng công trình đường sắt
F4212Xây dựng công trình đường bộ
F4221Xây dựng công trình điện
F4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229Xây dựng công trình công ích khác
F4291Xây dựng công trình thủy
F4292Xây dựng công trình khai khoáng
F4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311Phá dỡ
F4312Chuẩn bị mặt bằng
F4321Lắp đặt hệ thống điện
F4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632Bán buôn thực phẩm
G4633Bán buôn đồ uống
G4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4690Bán buôn tổng hợp
G4711Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
G4721Bán lẻ lương thực
G4723Bán lẻ đồ uống
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
H5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5224Bốc xếp hàng hóa
I5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590Cơ sở lưu trú khác
I5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629Dịch vụ ăn uống khác
I5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
L6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
M7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
N7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM

Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM là Đỗ Mạnh Chầm theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108858474.
CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108858474 của CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (07/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM có mã số thuế 0108858474, được cấp ngày 06/08/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM còn đăng ký tên HDC VIET NAM TECHNOLOGY CONSTRUCTION COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108858474 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XÂY LẮP CÔNG NGHỆ HDC VIỆT NAM là Xây dựng nhà để ở (mã ngành F4101). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 113 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bồ Đề

4.606Tổng doanh nghiệp
2.089Đang hoạt động
2.502Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác1.626
Xây Dựng511
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo508
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ389
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ323
Vận Tải Kho Bãi211

Theo loại hình

Công ty TNHH2.775
Công ty cổ phần1.613
Công ty TNHH MTV106
Doanh nghiệp tư nhân51
Hợp tác xã15
Trường học / cơ sở giáo dục8

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST2.086
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.026
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.004
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh280
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST192
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký8

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ