CÔNG TY TNHH MAXX GROUP

Mã số thuế0108847698
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH MAXX GROUP
Tên viết tắtMAXX GROUP JSC
Tên tiếng AnhMAXX GROUP GROUP JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịchMAXX GROUP JSC
Địa chỉNhà TT2.38 Khu đô thị mới Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện Trần Văn Vũ
Ngày cấp GCN ĐKKD31/07/2019
Ngày bắt đầu hoạt động31/07/2019
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu11/10/2026 15:27
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MAXX GROUP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

L6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
A0149Chăn nuôi khác
A0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0164Xử lý hạt giống để nhân giống
A0170Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A0220Khai thác gỗ
A0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A0311Khai thác thủy sản biển
A0312Khai thác thủy sản nội địa
A0321Nuôi trồng thủy sản biển
A0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
B0510Khai thác và thu gom than cứng
B0520Khai thác và thu gom than non
B0610Khai thác dầu thô
B0620Khai thác khí đốt tự nhiên
B0710Khai thác quặng sắt
B0721Khai thác quặng uranium và quặng thorium
B0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B0891Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
B0892Khai thác và thu gom than bùn
B0893Khai thác muối
B0899Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
B0910Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
B0990Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C1030Chế biến và bảo quản rau quả
C1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061Xay xát và sản xuất bột thô
C1071Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072Sản xuất đường
C1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C1102Sản xuất rượu vang
C1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1200Sản xuất sản phẩm thuốc lá
C1311Sản xuất sợi
C1312Sản xuất vải dệt thoi
C1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430Sản xuất trang phục đan móc
C1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520Sản xuất giày, dép
C1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1811In ấn
C1812Dịch vụ liên quan đến in
C1820Sao chép bản ghi các loại
C1910Sản xuất than cốc
C1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
C2011Sản xuất hóa chất cơ bản
C2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
C2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2396Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
C2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2410Sản xuất sắt, thép, gang
C2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2620Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C2720Sản xuất pin và ắc quy
C2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D3511Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
D3512Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
E3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700Thoát nước và xử lý nước thải
E3811Thu gom rác thải không độc hại
E3812Thu gom rác thải độc hại
E3821Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
E3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
F4101Xây dựng nhà để ở
F4102Xây dựng nhà không để ở
F4211Xây dựng công trình đường sắt
F4212Xây dựng công trình đường bộ
F4221Xây dựng công trình điện
F4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4311Phá dỡ
F4312Chuẩn bị mặt bằng
F4321Lắp đặt hệ thống điện
F4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632Bán buôn thực phẩm
G4633Bán buôn đồ uống
G4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4690Bán buôn tổng hợp
G4711Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
G4723Bán lẻ đồ uống
G4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
G4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
G4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
H4911Vận tải hành khách đường sắt
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H4940Vận tải đường ống
H5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5224Bốc xếp hàng hóa
H5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
I5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629Dịch vụ ăn uống khác
I5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
J6190Hoạt động viễn thông khác
M7020Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
M7310Quảng cáo
M7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
N7710Cho thuê xe có động cơ
N7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N7911Đại lý lữ hành
N7912Điều hành tua du lịch
N7990Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8121Vệ sinh chung nhà cửa
N8130Dịch vụ cảnh quan
N8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N8292Dịch vụ đóng gói
N8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
S9521Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
S9522Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
S9523Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da
S9524Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MAXX GROUP

Thông tin mã số thuế 0108847698 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MAXX GROUP được đồng bộ gần nhất lúc 15:27 ngày 11/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0108847698 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0108847698 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0884769 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH MAXX GROUP ở đâu?
CÔNG TY TNHH MAXX GROUP đăng ký địa chỉ trụ sở tại Nhà TT2.38 Khu đô thị mới Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Định Công, Hà Nội.
CÔNG TY TNHH MAXX GROUP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH MAXX GROUP là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã ngành L6810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 166 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH MAXX GROUP còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MAXX GROUP còn đăng ký tên MAXX GROUP GROUP JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108847698 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Định Công

4.695Tổng doanh nghiệp
2.258Đang hoạt động
2.423Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác1.655
Xây Dựng654
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo447
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ445
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ283
Thông Tin Và Truyền Thông224

Theo loại hình

Công ty TNHH2.688
Công ty cổ phần1.857
Công ty TNHH MTV81
Doanh nghiệp tư nhân18
Chưa phân loại14
Văn phòng đại diện9

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST2.257
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.061
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST767
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh312
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST283
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Văn Vũ"

Có tổng cộng 108 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH MTV VŨ BẰNG

Mã số thuế:1702373741
Số nhà 178, Tổ 7, Ấp Vàm Rầy, Xã Bình Sơn, An Giang, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI THỦY ĐỨC TOÀN

Mã số thuế:2701011250
Thôn Kênh Gà ( Nhà ông Trần Văn Vũ), Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP THỊNH PHÁT

Mã số thuế:0111465018
Số nhà 32 Ngách 2 Ngõ 10 Nguyễn Văn Huyên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN TMDV TUỆ MINH NĐ

Mã số thuế:0601314106
Tổ Dân Phố Cồn Tàu, Xã Giao Ninh, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI THỦY HƯNG VŨ

Mã số thuế:2701000555
Nhà ông Trần Văn Khoa, Thôn 3 Kênh Gà, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH IAA VINA

Mã số thuế:0202326646
Số 46/71B, Nguyễn Công Mỹ, Tổ dân phố số 6, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VŨ NAM HT

Mã số thuế:3002297707
BT10, khu Quy hoạch Nam Nguyễn Du, ngõ 388, đường Nguyễn Du, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Trung tâm phục vụ hành chính công xã Nà Hỳ

Mã số thuế:5600353694
Bản Nà Hỳ 1, Xã Nà Hỳ, Điện Biên, Việt Nam.

PHÒNG KINH TẾ XÃ KIÊN LƯƠNG

Mã số thuế:1702325667
Ấp Ba Hòn, Xã Kiên Lương, An Giang, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NGÂN HÀ

Mã số thuế:0319009208
Số F38 - F40 đường F, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ