CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS |
| Tên viết tắt | VLUS TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VLUS TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VLUS TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 5, Xóm 1, Thôn Văn Trai, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Huy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/07/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/07/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 13:00 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| J5820 | Xuất bản phần mềm |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS là Xuất bản phần mềm (mã ngành J5820). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 61 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS ở đâu?
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 5, Xóm 1, Thôn Văn Trai, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Thường Tín, Hà Nội.
Mã số thuế 0108816192 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0108816192 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0881619 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0108816192 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS được đồng bộ gần nhất lúc 13:00 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VLUS, mã số thuế 0108816192 và địa chỉ Số 5, Xóm 1, Thôn Văn Trai, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thường Tín
806Tổng doanh nghiệp
507Đang hoạt động
292Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH575
Công ty cổ phần181
Công ty TNHH MTV15
Doanh nghiệp tư nhân8
Cơ quan nhà nước khác7
Hợp tác xã6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST507
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký128
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST106
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh43
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST15
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký7
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Quang Huy"
Có tổng cộng 679 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
