CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM |
| Tên viết tắt | AN LAM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | AN LAM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN LAM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 21 Đường Lý Thường Kiệt, Tổ Phú La 2, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 12:14 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM còn đăng ký tên AN LAM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108789291 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM có mã số thuế 0108789291, được cấp ngày 18/06/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108789291 của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM là Nguyễn Trung Dũng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108789291.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM, mã số thuế 0108789291 và địa chỉ Số nhà 21 Đường Lý Thường Kiệt, Tổ Phú La 2, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kiến Hưng
3.089
Tổng doanh nghiệp
1.774
Đang hoạt động
1.304
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
1.787
Công ty cổ phần
1.227
Công ty TNHH MTV
41
Hợp tác xã
7
Trường học / cơ sở giáo dục
6
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)
4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
1.772
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
663
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
283
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
197
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
161
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Trung Dũng"
Có tổng cộng 339 doanh nghiệp trùng tên người đại diện