CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG |
| Tên viết tắt | TM-DV-VT-XD PHU CUONG COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TM-DV-VT-XD PHU CUONG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TM-DV-VT-XD PHU CUONG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | CL6-9 Khu Đất Dịch Vụ Man Bồi Trong, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Xuân Điệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 08:10 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG
CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG còn đăng ký tên TM-DV-VT-XD PHU CUONG COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108693889 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG, mã số thuế 0108693889 và địa chỉ CL6-9 Khu Đất Dịch Vụ Man Bồi Trong, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã ngành F4299). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG là Lê Xuân Điệp theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108693889.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH TM-DV-VT-XD PHÚ CƯỜNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại CL6-9 Khu Đất Dịch Vụ Man Bồi Trong, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Phú Lương, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Lương
1.276Tổng doanh nghiệp
675Đang hoạt động
581Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH781
Công ty cổ phần444
Công ty TNHH MTV22
Trường học / cơ sở giáo dục7
Doanh nghiệp tư nhân7
Hợp tác xã5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST675
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký257
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST172
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh80
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST72
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký20
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Xuân Điệp"
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
