CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT |
| Tên viết tắt | VIET MEDICAL EQUIPMENT SERVICES AND INVESTMENT COMPANY LIMIT |
| Tên tiếng Anh | VIET MEDICAL EQUIPMENT SERVICES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET MEDICAL EQUIPMENT SERVICES AND INVESTMENT COMPANY LIMIT |
| Địa chỉ | Số 4, ngõ 54 phố Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Thị Diễm Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 00:36 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT là Ngô Thị Diễm Hương theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108608298.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108608298 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (18/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT có mã số thuế 0108608298, được cấp ngày 31/01/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT còn đăng ký tên VIET MEDICAL EQUIPMENT SERVICES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108608298 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (mã ngành G4669). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 61 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kim Liên
4.017Tổng doanh nghiệp
1.625Đang hoạt động
2.380Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.216
Công ty cổ phần1.514
Công ty TNHH MTV80
Doanh nghiệp tư nhân48
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)22
Văn phòng đại diện17
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.622
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.210
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký826
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh233
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST111
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký9
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Ngô Thị Diễm Hương"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
