CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG |
| Tên viết tắt | AN NAM ELECTRICAL MECHANICAL AND LANDSCAPE ARCHITECTURE COMP |
| Tên giao dịch | AN NAM ELECTRICAL MECHANICAL AND LANDSCAPE ARCHITECTURE COMP |
| Địa chỉ | Số 2 ngách 20 ngõ 110 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Văn Trưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 06:53 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| M7310 | Quảng cáo |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG
Mã số thuế 0108588732 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0108588732 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0858873 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG, mã số thuế 0108588732 và địa chỉ Số 2 ngách 20 ngõ 110 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108588732 của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (15/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG còn đăng ký tên AN NAM ELECTRICAL MECHANICAL AND LANDSCAPE ARCHITECTURE COMP. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108588732 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG ở đâu?
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TVG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 2 ngách 20 ngõ 110 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Phú Thượng, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Thượng
1.300Tổng doanh nghiệp
620Đang hoạt động
670Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH779
Công ty cổ phần460
Công ty TNHH MTV20
Chưa phân loại11
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)7
Văn phòng đại diện5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST619
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký269
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST202
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST122
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh77
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Vũ Văn Trưởng"
Có tổng cộng 106 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
