CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM |
| Địa chỉ | 35 Hồ Quý Ly, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Đức Thạch |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 07:28 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1811 | In ấn |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM
Thông tin mã số thuế 0108558470-002 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 07:28 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM, mã số thuế 0108558470-002 và địa chỉ 35 Hồ Quý Ly, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 60 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM?
Người đại diện của CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM là Đặng Đức Thạch theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108558470-002.
Địa chỉ của CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM ở đâu?
CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY YAMASU VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại 35 Hồ Quý Ly, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thanh Khê, Đà Nẵng.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thanh Khê
5.122Tổng doanh nghiệp
2.051Đang hoạt động
3.067Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.844
Công ty TNHH MTV1.319
Công ty cổ phần615
Doanh nghiệp tư nhân238
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)19
Trường học / cơ sở giáo dục13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.051
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.004
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST648
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh346
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST69
—3
