| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VIỄN THÔNG VIỆT |
| Tên viết tắt | VIETTECH CO.; LTD |
| Tên tiếng Anh | VIET TELECOMMUNICATION SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIETTECH CO.; LTD |
| Địa chỉ | Tầng 4, số nhà 33D5, khu giãn dân Yên Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Du |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/10/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/10/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 03:50 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
526 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua