CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE |
| Tên viết tắt | TRUE LOVE SOCIAL ENTERPRISE JOINT STOCK COMPAN |
| Địa chỉ | Số 1, ngách 51, ngõ 97 Văn Cao, Phường Liễu Giai(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Minh Hằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/09/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/09/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 15:05 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động. |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1811 | In ấn |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE là Lê Thị Minh Hằng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108443896.
CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108443896 của CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE có mã số thuế 0108443896, được cấp ngày 25/09/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE còn đăng ký tên TRUE LOVE SOCIAL ENTERPRISE JOINT STOCK COMPAN. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108443896 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI TRUE LOVE là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động. (mã ngành I5610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 157 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Thị Minh Hằng"
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
