CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | ZENITONI VIET NAM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | ZENITONI VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ZENITONI VIET NAM CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 24/11 ngõ 348 Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN BA |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 18:01 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108294041 của CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM, mã số thuế 0108294041 và địa chỉ Số 24/11 ngõ 348 Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0108294041 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0108294041 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0829404 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành 4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ZENITONI VIỆT NAM có mã số thuế 0108294041, được cấp ngày 29/05/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Định Công
4.695Tổng doanh nghiệp
2.258Đang hoạt động
2.423Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.688
Công ty cổ phần1.857
Công ty TNHH MTV81
Doanh nghiệp tư nhân18
Chưa phân loại14
Văn phòng đại diện9
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.257
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.061
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST767
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh312
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST283
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN VĂN BA"
Có tổng cộng 204 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
