CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VINA SANDALWOOD .,JSC |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM SANDAL WOOD JOINT SOTCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINA SANDALWOOD .,JSC |
| Địa chỉ | Khu 8, Xã Minh Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 16:36 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM là Lê Văn Sơn theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108246055.
Thông tin mã số thuế 0108246055 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 16:36 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Khu 8, Xã Minh Hòa, Phú Thọ, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Minh Hoà, Phú Thọ.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM còn đăng ký tên VIET NAM SANDAL WOOD JOINT SOTCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108246055 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108246055 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀN HƯƠNG VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Minh Hoà
31Tổng doanh nghiệp
19Đang hoạt động
12Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH17
Công ty cổ phần6
Công ty TNHH MTV3
Doanh nghiệp tư nhân3
Trường học / cơ sở giáo dục1
Hợp tác xã1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST19
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST3
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh2
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Văn Sơn"
Có tổng cộng 285 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Phú Thọ
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
