CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK |
| Tên viết tắt | JAVILINK VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | JAVILINK NURTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | JAVILINK NURTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | H3-TT10 đường Foresa 8 Khu đô thị mới Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Trung Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/09/2026 09:13 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q86920 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| Q86990 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK
CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK còn đăng ký tên JAVILINK NURTURE JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108244308 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK đăng ký địa chỉ trụ sở tại H3-TT10 đường Foresa 8 Khu đô thị mới Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Xuân Phương, Hà Nội.
Thông tin mã số thuế 0108244308 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK được đồng bộ gần nhất lúc 09:13 ngày 11/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK là Phạm Trung Kiên theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108244308.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI DƯỠNG JAVILINK có mã số thuế 0108244308, được cấp ngày 20/04/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Phương
2.630Tổng doanh nghiệp
1.614Đang hoạt động
1.008Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.549
Công ty cổ phần1.005
Công ty TNHH MTV40
Trường học / cơ sở giáo dục8
Doanh nghiệp tư nhân5
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.614
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký485
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST241
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh165
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST117
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký5
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Trung Kiên"
Có tổng cộng 235 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
