CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VNG VIETNAM INVESTMENT AND TECHNOLOGY .,JSC |
| Tên tiếng Anh | VNG VIETNAM INVESTMENT AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VNG VIETNAM INVESTMENT AND TECHNOLOGY .,JSC |
| Địa chỉ | Số 20 ngõ 72 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hải Ninh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/12/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/12/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 04:58 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM có mã số thuế 0108109845, được cấp ngày 26/12/2017. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM còn đăng ký tên VNG VIETNAM INVESTMENT AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108109845 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (mã ngành G4649). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 72 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VNG VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 20 ngõ 72 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thanh Xuân, Hà Nội.
Mã số thuế 0108109845 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0108109845 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0810984 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thanh Xuân
8.286Tổng doanh nghiệp
3.653Đang hoạt động
4.582Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH4.440
Công ty cổ phần3.450
Công ty TNHH MTV128
Văn phòng đại diện80
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)32
Chưa phân loại22
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST3.644
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.347
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.608
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh451
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST176
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký44
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Hải Ninh"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
