CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ |
| Tên viết tắt | TUNG LE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TUNG LE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TUNG LE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 10, ngách 135/27, phố Núi Trúc, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Trọng Trực |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/05/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/05/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 17:35 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H53200 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã ngành M7110). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ là Lê Trọng Trực theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0107857982.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 10, ngách 135/27, phố Núi Trúc, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Giảng Võ, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ còn hoạt động không?
Mã số thuế 0107857982 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÙNG LÊ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (07/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0107857982 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0107857982 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0785798 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Giảng Võ
5.151Tổng doanh nghiệp
2.191Đang hoạt động
2.903Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.833
Công ty cổ phần1.823
Văn phòng đại diện120
Công ty TNHH MTV82
Chưa phân loại63
Công ty khác33
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.183
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.394
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.066
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh286
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký52
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
