CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH |
| Tên viết tắt | SHC GROUP ., JSC |
| Tên tiếng Anh | SON HA GREEN INVESTMENT TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SHC GROUP ., JSC |
| Địa chỉ | Tầng 7, số 8 Quang Trung, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Thị Phương Linh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/10/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/10/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 23:48 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH là Trịnh Thị Phương Linh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0107610858.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0107610858 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH có mã số thuế 0107610858, được cấp ngày 25/10/2016. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH còn đăng ký tên SON HA GREEN INVESTMENT TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0107610858 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SƠN HÀ XANH là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (mã ngành C2599). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 75 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hà Đông
10.444Tổng doanh nghiệp
5.473Đang hoạt động
4.920Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH5.654
Công ty cổ phần4.366
Công ty TNHH MTV186
Doanh nghiệp tư nhân39
Trường học / cơ sở giáo dục25
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)22
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST5.465
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.534
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.427
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh674
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST285
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký45
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trịnh Thị Phương Linh"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Hà Đông
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
