CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM |
| Tên viết tắt | MINH DUC TRAINCO.,JSC |
| Tên tiếng Anh | THANH NAM ORGANIC AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MINH DUC TRAINCO.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Bơn Ngạn, Xã Nghĩa Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Cừ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/04/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 12:26 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp. |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM còn đăng ký tên THANH NAM ORGANIC AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0107392688 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Bơn Ngạn, Xã Nghĩa Sơn, Ninh Bình, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Nghĩa Sơn, Ninh Bình.
Thông tin mã số thuế 0107392688 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM được đồng bộ gần nhất lúc 12:26 ngày 20/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM là Nguyễn Thị Cừ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0107392688.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ THÀNH NAM có mã số thuế 0107392688, được cấp ngày 08/04/2016. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nghĩa Sơn
103Tổng doanh nghiệp
70Đang hoạt động
33Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH60
Công ty cổ phần15
Doanh nghiệp tư nhân13
Công ty TNHH MTV7
Hợp tác xã4
Cơ sở / cửa hàng cá thể1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST70
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký12
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST6
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Cừ"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
