CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SUNNY ROSE VIET NAM., LTD |
| Tên tiếng Anh | SUNNY ROSE VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SUNNY ROSE VIET NAM., LTD |
| Địa chỉ | Tầng 3, Tòa nhà công trình công cộng trên ô đất CC, Khu đô thị mới Trung Văn, đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Sỹ Hiếu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/08/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/08/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 14:15 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M69200 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7310 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tầng 3, Tòa nhà công trình công cộng trên ô đất CC, Khu đô thị mới Trung Văn, đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Đại Mỗ, Hà Nội.
Thông tin mã số thuế 0106956807 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 14:15 ngày 18/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM là Hoàng Sỹ Hiếu theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106956807.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM có mã số thuế 0106956807, được cấp ngày 27/08/2015. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN SUNNY ROSE VIỆT NAM là Bán buôn thực phẩm (mã ngành G4632). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 69 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đại Mỗ
3.379Tổng doanh nghiệp
1.918Đang hoạt động
1.445Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.815
Công ty cổ phần1.460
Công ty TNHH MTV41
Văn phòng đại diện10
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)9
Trường học / cơ sở giáo dục6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.915
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký749
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST299
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh219
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST178
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hoàng Sỹ Hiếu"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
