CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ |
| Tên viết tắt | VIET HA PRODUCTION AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIET HA PRODUCTION AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET HA PRODUCTION AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Mý Đông, Xã Dũng Tiến, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thế Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/03/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/03/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 18:37 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0127 | Trồng cây chè |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ còn đăng ký tên VIET HA PRODUCTION AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0106781346 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ còn hoạt động không?
Mã số thuế 0106781346 của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (16/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ, mã số thuế 0106781346 và địa chỉ Xóm Mý Đông, Xã Dũng Tiến, Phú Thọ, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0106781346 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0106781346 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0678134 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀ là Bán buôn thực phẩm (mã ngành G4632). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 155 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Dũng Tiến
26Tổng doanh nghiệp
6Đang hoạt động
20Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH11
Hợp tác xã4
Công ty TNHH MTV4
Ủy ban nhân dân3
Công ty cổ phần2
Trường học / cơ sở giáo dục2
Theo tình trạng
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST10
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký7
NNT đã được cấp MST6
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Vũ Thế Mạnh"
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
