CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX |
| Tên viết tắt | FinComex Group., JSC |
| Tên tiếng Anh | FinComex Group Joint Stock Company |
| Tên giao dịch | STF GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tầng 4, tòa nhà số 12-16 phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THANH TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/11/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/11/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:15 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 1811 | In ấn |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX là LÊ THANH TUẤN theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106695841.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX có mã số thuế 0106695841, được cấp ngày 20/11/2014. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX là Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (mã ngành 4610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 104 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 0106695841 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0106695841 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0669584 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FINCOMEX, mã số thuế 0106695841 và địa chỉ Tầng 4, tòa nhà số 12-16 phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Ngọc Hà
5.527Tổng doanh nghiệp
2.479Đang hoạt động
3.009Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.086
Công ty cổ phần2.073
Công ty TNHH MTV96
Văn phòng đại diện58
Chưa phân loại43
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)30
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.464
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.284
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.176
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh393
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST156
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký33
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ THANH TUẤN"
Có tổng cộng 257 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
