Công Ty TNHH Bemax Việt Nam
| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Bemax Việt Nam |
| Tên viết tắt | BEMAX VIETNAM CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tầng 2, số B22-99 Khu Đìa Đừng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Phương Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/11/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/10/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 19:40 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
Công Ty TNHH Bemax Việt Nam đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C30920 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C32110 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| R91020 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| C13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Câu hỏi thường gặp về Công Ty TNHH Bemax Việt Nam
Xuất hóa đơn cho Công Ty TNHH Bemax Việt Nam cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị Công Ty TNHH Bemax Việt Nam, mã số thuế 0106681158 và địa chỉ Tầng 2, số B22-99 Khu Đìa Đừng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Công Ty TNHH Bemax Việt Nam còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, Công Ty TNHH Bemax Việt Nam còn đăng ký tên BEMAX VIETNAM CO.,LTD. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0106681158 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0106681158 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của Công Ty TNHH Bemax Việt Nam được đồng bộ gần nhất lúc 19:40 ngày 19/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của Công Ty TNHH Bemax Việt Nam là bao nhiêu?
Công Ty TNHH Bemax Việt Nam có mã số thuế 0106681158, được cấp ngày 31/10/2014. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 0106681158 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0106681158 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0668115 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đan Phượng
771Tổng doanh nghiệp
444Đang hoạt động
325Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH504
Công ty cổ phần217
Công ty TNHH MTV16
Trường học / cơ sở giáo dục7
Hợp tác xã7
Cơ quan nhà nước khác6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST444
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký181
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST70
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh41
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST33
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Phương Vinh"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
