CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM
| Tên tiếng Việt | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM |
| Tên viết tắt | VATC-QN |
| Tên tiếng Anh | BRANCH OF VIETNAM AVIATION TOURISM JOINT STOCK COMPANY IN QUANG NAM |
| Tên giao dịch | VATC-QN |
| Địa chỉ | Cảng hàng không Chu Lai, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Thị Thu HằNg |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/02/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 19:41 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H53200 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
Câu hỏi thường gặp về CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM
Xuất hóa đơn cho CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM, mã số thuế 0106357419-002 và địa chỉ Cảng hàng không Chu Lai, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0106357419-002 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0106357419-002 có 13 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0635741 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Ba chữ số cuối 002 là số thứ tự của đơn vị phụ thuộc, nghĩa là CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp mang mã số thuế 0106357419.
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (mã ngành I5610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 79 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM là bao nhiêu?
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM có mã số thuế 0106357419-002, được cấp ngày 22/01/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM?
Người đại diện của CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TẠI QUẢNG NAM là Hà Thị Thu HằNg theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106357419-002.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Núi Thành
946Tổng doanh nghiệp
418Đang hoạt động
528Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH562
Công ty TNHH MTV194
Công ty cổ phần108
Doanh nghiệp tư nhân31
Chưa phân loại9
Cơ quan nhà nước khác8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST418
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST276
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký170
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh60
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST22
