CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | BACH NGHE DKT VIET NAM .,CORP |
| Tên tiếng Anh | BACH NGHE DKT VIET NAM CORPORATION |
| Tên giao dịch | BACH NGHE DKT VIET NAM .,CORP |
| Địa chỉ | Đội 5, thôn Đông Bình, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thăng Khoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/09/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/09/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 09:00 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM
Mã số thuế 0106318949 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0106318949 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0631894 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM, mã số thuế 0106318949 và địa chỉ Đội 5, thôn Đông Bình, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0106318949 của CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM còn đăng ký tên BACH NGHE DKT VIET NAM CORPORATION. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0106318949 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN BÁCH NGHỆ DKT VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Đội 5, thôn Đông Bình, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Hương Sơn, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hương Sơn
219Tổng doanh nghiệp
120Đang hoạt động
97Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH154
Công ty cổ phần40
Công ty TNHH MTV7
Hợp tác xã6
Doanh nghiệp tư nhân4
Cơ quan nhà nước khác4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST120
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký47
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST29
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST16
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh5
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
