CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM |
| Tên viết tắt | DAI NAM PAPER., JSC |
| Tên tiếng Anh | DAI NAM PAPER TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI NAM PAPER., JSC |
| Địa chỉ | Lô CN14 Tại Đường N4, Khu Công Nghiệp Yên Mỹ II Mở Rộng, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Thị Ngọc Báu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/05/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/05/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 06:38 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM, mã số thuế 0106178988 và địa chỉ Lô CN14 Tại Đường N4, Khu Công Nghiệp Yên Mỹ II Mở Rộng, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM là Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (mã ngành C17010). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 65 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM là Trịnh Thị Ngọc Báu theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106178988.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Lô CN14 Tại Đường N4, Khu Công Nghiệp Yên Mỹ II Mở Rộng, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Yên Mỹ, Hưng Yên.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0106178988 của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIẤY ĐẠI NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Yên Mỹ
1.057Tổng doanh nghiệp
708Đang hoạt động
348Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH790
Công ty cổ phần180
Doanh nghiệp tư nhân28
Công ty TNHH MTV12
Hợp tác xã11
Trường học / cơ sở giáo dục8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST705
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký209
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST77
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh45
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST17
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)3
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
