CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG |
| Tên viết tắt | GIANG PHONG INVESTMENT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | GIANG PHONG INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GIANG PHONG INVESTMENT CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 3 Ngõ 25 Đường Quang Tiến, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ ĐỨC LONG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/04/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/04/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 21:34 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 1811 | In ấn |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 3 Ngõ 25 Đường Quang Tiến, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tây Mỗ, Hà Nội.
Mã số thuế 0106153486 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0106153486 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0615348 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0106153486 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG được đồng bộ gần nhất lúc 21:34 ngày 27/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG, mã số thuế 0106153486 và địa chỉ Số 3 Ngõ 25 Đường Quang Tiến, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIANG PHONG là ĐỖ ĐỨC LONG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106153486.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tây Mỗ
1.832Tổng doanh nghiệp
1.004Đang hoạt động
819Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.117
Công ty cổ phần654
Công ty TNHH MTV33
Hợp tác xã6
Trường học / cơ sở giáo dục5
Chưa phân loại3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.002
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký397
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST160
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST137
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh125
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "ĐỖ ĐỨC LONG"
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
