Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam
| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam |
| Tên viết tắt | VIET NAM SOCIAL ECONOMY DEVELOPMENT SERVICES TRADING INVESTM |
| Địa chỉ | Thôn Tân Phong, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Thủy Tứ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/12/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/12/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 05:49 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F41000 | Xây dựng nhà các loại. |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G46101 | Đại lý |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47722 | Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
Câu hỏi thường gặp về Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam là Xây dựng nhà các loại. (mã ngành F41000). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 93 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam còn đăng ký tên VIET NAM SOCIAL ECONOMY DEVELOPMENT SERVICES TRADING INVESTM. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0106066466 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam là bao nhiêu?
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam có mã số thuế 0106066466, được cấp ngày 20/12/2012. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam còn hoạt động không?
Mã số thuế 0106066466 của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam?
Người đại diện của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Việt Nam là Mai Thủy Tứ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106066466.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thượng Cát
497Tổng doanh nghiệp
256Đang hoạt động
241Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH301
Công ty cổ phần161
Công ty TNHH MTV9
Hợp tác xã7
Doanh nghiệp tư nhân6
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST256
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký126
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST59
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh30
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST26
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
