Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Quốc Tế Vinagroup
| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Quốc Tế Vinagroup |
| Tên viết tắt | VINAGROUP INTERNATIONAL DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK C |
| Tên tiếng Anh | VINAGROUP INTERNATIONAL DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 129 Phan Văn Trường, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Lưu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/12/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/12/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 03:35 |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Quốc Tế Vinagroup đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Ngành nghề kinh doanh
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C23100 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J63120 | Cổng thông tin |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Quốc Tế Vinagroup
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Quốc Tế Vinagroup còn có tên gọi nào khác?
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Quốc Tế Vinagroup kinh doanh ngành nghề gì?
Địa chỉ của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Quốc Tế Vinagroup ở đâu?
Mã số thuế 0106063666 có cấu trúc như thế nào?
Thông tin mã số thuế 0106063666 được cập nhật khi nào?
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cầu Giấy
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Theo tình trạng
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Văn Lưu"
Có tổng cộng 37 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Cầu Giấy
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
