CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG |
| Tên viết tắt | PHU TRONG CONSTRUCTION INVESTMENT DESIGN SUPERVISION CONSULT |
| Tên tiếng Anh | PHU TRONG CONSTRUCTION INVESTMENT DESIGN SUPERVISION CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHU TRONG CONSTRUCTION INVESTMENT DESIGN SUPERVISION CONSULT |
| Địa chỉ | Thôn Kim Trung, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ VĂN VINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/11/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/11/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 01:38 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG là LÊ VĂN VINH theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106043500.
Thông tin mã số thuế 0106043500 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG được đồng bộ gần nhất lúc 01:38 ngày 20/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Kim Trung, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Đa Phúc, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG còn đăng ký tên PHU TRONG CONSTRUCTION INVESTMENT DESIGN SUPERVISION CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0106043500 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0106043500 của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIÁM SÁT THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đa Phúc
305Tổng doanh nghiệp
159Đang hoạt động
145Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH220
Công ty cổ phần52
Hợp tác xã26
Công ty TNHH MTV4
Trường học / cơ sở giáo dục1
Chưa phân loại1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST159
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký94
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh26
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST16
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST9
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ VĂN VINH"
Có tổng cộng 151 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
