CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ |
| Tên viết tắt | VMTE.,JSC |
| Tên tiếng Anh | VIET MY TECHNOLOGY AND GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VMTE.,JSC |
| Địa chỉ | Số 66B4 phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tống Công Nghĩa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/01/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/01/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 17:17 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ có mã số thuế 0105776671, được cấp ngày 17/01/2012. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ là Tống Công Nghĩa theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0105776671.
Thông tin mã số thuế 0105776671 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ được đồng bộ gần nhất lúc 17:17 ngày 07/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 66B4 phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hồng Hà, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT MỸ còn đăng ký tên VIET MY TECHNOLOGY AND GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0105776671 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hồng Hà
4.404Tổng doanh nghiệp
1.697Đang hoạt động
2.694Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.686
Công ty cổ phần1.497
Công ty TNHH MTV88
Doanh nghiệp tư nhân42
Hợp tác xã15
Chưa phân loại11
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.695
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.219
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.082
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh312
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST81
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký9
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
