Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5
| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5 |
| Tên viết tắt | BINH MINH 5 ARGICULTURE DEVELOPMENT AND TRADE JOINT STOCK CO |
| Địa chỉ | Thôn Thanh Nhàn, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Hương Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/12/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 15:22 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan. |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
Câu hỏi thường gặp về Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5 còn hoạt động không?
Mã số thuế 0105687830 của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5?
Người đại diện của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5 là Lê Thị Hương Giang theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0105687830.
Xuất hóa đơn cho Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5 cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5, mã số thuế 0105687830 và địa chỉ Thôn Thanh Nhàn, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0105687830 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Bình Minh 5 được đồng bộ gần nhất lúc 15:22 ngày 20/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0105687830 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0105687830 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0568783 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nội Bài
835Tổng doanh nghiệp
458Đang hoạt động
368Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH545
Công ty cổ phần205
Hợp tác xã25
Công ty TNHH MTV21
Doanh nghiệp tư nhân9
Chưa phân loại8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST456
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký266
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST55
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh33
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST14
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký9
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Thị Hương Giang"
Có tổng cộng 41 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
