| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HỆ THỐNG GIÁO DỤC - HAPPY SPACE EDU |
| Tên viết tắt | HAPPY SPACE EDU INVESTMENT IN THE EDUCATION SYSTEM JOINT STO |
| Tên tiếng Anh | HAPPY SPACE EDU INVESTMENT IN THE EDUCATION SYSTEM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HAPPY SPACE EDU INVESTMENT IN THE EDUCATION SYSTEM JOINT STO |
| Địa chỉ | Số 77, ngõ Tự Do, phố Đại La, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Kiều Công Thược |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/10/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/10/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 03:53 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HỆ THỐNG GIÁO DỤC - HAPPY SPACE EDU đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M73100 | Quảng cáo. |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J63120 | Cổng thông tin |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C32110 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
526 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua