TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL
| Tên tiếng Việt | TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL |
| Tên viết tắt | VIETTEL SOFTWARE SERVICE |
| Tên tiếng Anh | VIETTEL IMPORT-EXPORT LIMITED COMPANY BRANCH - SOFTWARE SERVICE CENTER |
| Tên giao dịch | VIETTEL SOFTWARE SERVICE |
| Địa chỉ | Tòa nhà Hương Giang, Số 1, Ngõ 11, Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/08/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/08/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 08:21 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| J6201 | Lập trình máy vi tính |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J63120 | Cổng thông tin |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M73100 | Quảng cáo |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL
TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL còn hoạt động không?
Mã số thuế 0104831030-141 của TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL?
Người đại diện của TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL là Phạm Văn Hùng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0104831030-141.
Xuất hóa đơn cho TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL, mã số thuế 0104831030-141 và địa chỉ Tòa nhà Hương Giang, Số 1, Ngõ 11, Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0104831030-141 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL được đồng bộ gần nhất lúc 08:21 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0104831030-141 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0104831030-141 có 13 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0483103 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Ba chữ số cuối 141 là số thứ tự của đơn vị phụ thuộc, nghĩa là TRUNG TÂM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp mang mã số thuế 0104831030.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cầu Giấy
8.573Tổng doanh nghiệp
4.343Đang hoạt động
4.123Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH4.720
Công ty cổ phần3.386
Công ty TNHH MTV137
Văn phòng đại diện73
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)43
Cơ quan nhà nước khác40
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST4.326
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.978
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.436
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh497
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST212
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký99
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Văn Hùng"
Có tổng cộng 660 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
