CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE |
| Tên viết tắt | TCE SERVICE ., JSC |
| Tên tiếng Anh | TCE SERVICE AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TCE SERVICE ., JSC |
| Địa chỉ | Tầng 3, tòa nhà Capital Elite, số 18 đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ MẠNH HÙNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/04/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 09:07 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE
Mã số thuế 0104588643 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0104588643 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0458864 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành 4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 98 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE có mã số thuế 0104588643, được cấp ngày 09/04/2010. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE là LÊ MẠNH HÙNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0104588643.
Thông tin mã số thuế 0104588643 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TCE được đồng bộ gần nhất lúc 09:07 ngày 10/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Từ Liêm
9.450Tổng doanh nghiệp
4.919Đang hoạt động
4.489Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH5.503
Công ty cổ phần3.611
Công ty TNHH MTV155
Văn phòng đại diện37
Trường học / cơ sở giáo dục21
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)19
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST4.907
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.437
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.175
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh585
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST292
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký24
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ MẠNH HÙNG"
Có tổng cộng 280 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
