CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VINATOPPRO CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM TOP PRO COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VINATOPPRO CO., LTD |
| Địa chỉ | Xóm mới Hoàng Trung, Thôn Hà Hồi, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Phương Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/10/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/10/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 11:52 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| S96320 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| T97000 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0104190676 của CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (19/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM có mã số thuế 0104190676, được cấp ngày 02/10/2009. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM còn đăng ký tên VIET NAM TOP PRO COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0104190676 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (mã ngành G4669). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 87 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH TOP PRO VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Xóm mới Hoàng Trung, Thôn Hà Hồi, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Hồng Vân, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hồng Vân
661Tổng doanh nghiệp
406Đang hoạt động
251Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH447
Công ty cổ phần179
Doanh nghiệp tư nhân10
Công ty TNHH MTV10
Cơ quan nhà nước khác6
Hợp tác xã4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST406
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký120
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST64
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh39
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST28
—2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Vũ Phương Mai"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
