CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT |
| Tên viết tắt | JVMB,. JSC |
| Tên tiếng Anh | JAPAN - VIET NAM MECHANICAL AND BUILDING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | JVMB,. JSC |
| Địa chỉ | Số 6, ngõ 1, đường Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Thu Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/03/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/03/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 12:31 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT, mã số thuế 0102683570 và địa chỉ Số 6, ngõ 1, đường Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT là Đào Thu Thảo theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0102683570.
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT còn hoạt động không?
Mã số thuế 0102683570 của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT có mã số thuế 0102683570, được cấp ngày 19/03/2008. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG VIỆT NHẬT còn đăng ký tên JAPAN - VIET NAM MECHANICAL AND BUILDING JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0102683570 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nghĩa Đô
6.003Tổng doanh nghiệp
2.654Đang hoạt động
3.310Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.153
Công ty cổ phần2.523
Công ty TNHH MTV103
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)55
Viện nghiên cứu25
Chưa phân loại24
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.649
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.434
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.242
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh368
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST266
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký35
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
