CÔNG TY TNHH KORITA
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KORITA |
| Tên viết tắt | KORITA CO ., LTD |
| Tên tiếng Anh | KORITA COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KORITA CO ., LTD |
| Địa chỉ | Số 90, ngõ Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Hải Lý |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/09/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/09/2006 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/09/2026 21:20 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KORITA chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KORITA
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KORITA ở đâu?
CÔNG TY TNHH KORITA đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 90, ngõ Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tương Mai, Hà Nội.
Thông tin mã số thuế 0102026448 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH KORITA được đồng bộ gần nhất lúc 21:20 ngày 23/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH KORITA?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH KORITA là Trần Thị Hải Lý theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0102026448.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KORITA là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KORITA có mã số thuế 0102026448, được cấp ngày 13/09/2006. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH KORITA kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KORITA là Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (mã ngành C26400). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tương Mai
5.207Tổng doanh nghiệp
2.137Đang hoạt động
3.017Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.022
Công ty cổ phần1.955
Công ty TNHH MTV101
Doanh nghiệp tư nhân38
Hợp tác xã18
Chưa phân loại13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.135
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.280
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.229
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh321
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST187
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký50
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Thị Hải Lý"
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Tương Mai
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
