CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI |
| Tên viết tắt | TCI INDUSTRIES |
| Tên tiếng Anh | TCI INDUSTRIES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TCI INDUSTRIES |
| Địa chỉ | Km 16+800, Quốc lộ 3, Cụm Công nghiệp ô tô Nguyên Khê, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐẶNG THANH BÌNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/10/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/08/2006 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 15:46 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G47591 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI là ĐẶNG THANH BÌNH theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0102007678.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI đăng ký địa chỉ trụ sở tại Km 16+800, Quốc lộ 3, Cụm Công nghiệp ô tô Nguyên Khê, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Thư Lâm, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI còn hoạt động không?
Mã số thuế 0102007678 của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0102007678 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0102007678 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0200767 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TCI có mã số thuế 0102007678, được cấp ngày 04/08/2006. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thư Lâm
1.124Tổng doanh nghiệp
564Đang hoạt động
555Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH701
Công ty cổ phần366
Công ty TNHH MTV20
Hợp tác xã11
Trường học / cơ sở giáo dục8
Doanh nghiệp tư nhân8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST563
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký432
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh73
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST28
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST22
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "ĐẶNG THANH BÌNH"
Có tổng cộng 82 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
