TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP
| Tên tiếng Việt | TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP |
| Tên viết tắt | VINAMED |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM MEDICAL EQUIPMENT CORPORATION - JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINAMED |
| Địa chỉ | Số 1, ngõ 135 phố Núi Trúc, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | HOÀNG MINH DŨNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/10/1996 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/05/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/03 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 14:44 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B08930 | Khai thác muối |
| B09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
Câu hỏi thường gặp về TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP
Ai là người đại diện của TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP?
Người đại diện của TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP là HOÀNG MINH DŨNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0100124376.
TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP còn hoạt động không?
Mã số thuế 0100124376 của TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP là bao nhiêu?
TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP có mã số thuế 0100124376, được cấp ngày 30/05/1998. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP còn đăng ký tên VIETNAM MEDICAL EQUIPMENT CORPORATION - JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0100124376 đều cho ra cùng một kết quả.
TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành 4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 67 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Giảng Võ
5.151Tổng doanh nghiệp
2.191Đang hoạt động
2.903Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.833
Công ty cổ phần1.823
Văn phòng đại diện120
Công ty TNHH MTV82
Chưa phân loại63
Công ty khác33
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.183
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.394
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.066
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh286
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký52
Doanh nghiệp có người đại diện tên "HOÀNG MINH DŨNG"
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
