| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU " CHUYỂN ĐỔI TỪ DN ĐOÀN THỂ, CÔNG TY THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CÓ GCN ĐKKD SỐ 200672 CẤP NGÀY 06/05/1997 THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1267/QĐ - LMHTXVN NGÀY 22/11/2005 CỦA LIÊN MINH HTX VIỆ |
| Tên viết tắt | exseco |
| Tên tiếng Anh | export import and service commercial company limited |
| Tên giao dịch | exseco |
| Địa chỉ | Ngõ 149 Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Đình Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/06/2026 07:02 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU " CHUYỂN ĐỔI TỪ DN ĐOÀN THỂ, CÔNG TY THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CÓ GCN ĐKKD SỐ 200672 CẤP NGÀY 06/05/1997 THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1267/QĐ - LMHTXVN NGÀY 22/11/2005 CỦA LIÊN MINH HTX VIỆ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 25 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
369 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua