Cập nhật:
9720212 Ngành Tổ chức quản lý dược
9720212 là mã ngành Tổ chức quản lý dược trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 97202 — Dược học , lĩnh vực 972 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9720212
mã ngành
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này:
“Sửa mã ngành (mã cũ là 6272041)” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9720212 | Tổ chức quản lý dược | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Sửa mã ngành (mã cũ là 6272041) |
Mã 9720212 được cấu tạo thế nào
Ngành Tổ chức quản lý dược ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720212 | Tổ chức quản lý dược | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9720212 là ngành gì?
Mã 9720212 là ngành Tổ chức quản lý dược trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 97202 — Dược học, lĩnh vực 972 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Tổ chức quản lý dược?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Tổ chức quản lý dược có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Sửa mã ngành (mã cũ là 6272041)” — Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).
Ngành Tổ chức quản lý dược có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720212 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 97202
Ngành khác cùng nhóm 97202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc |
| 9720203 | Hóa dược |
| 9720205 | Dược lý và dược lâm sàng |
| 9720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền |
| 9720208 | Hóa sinh dược |
| 9720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .