Cập nhật:
9520604 Ngành Kỹ thuật dầu khí
9520604 là mã ngành Kỹ thuật dầu khí trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 95206 — Kỹ thuật mỏ , lĩnh vực 952 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9520604
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9520604 | Kỹ thuật dầu khí | — | — |
Mã 9520604 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 952 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 95206 | Kỹ thuật mỏ |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Kỹ thuật dầu khí |
Ngành Kỹ thuật dầu khí ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | Đại học |
| 8520604 | Kỹ thuật dầu khí | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9520604 là ngành gì?
Mã 9520604 là ngành Kỹ thuật dầu khí trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 95206 — Kỹ thuật mỏ, lĩnh vực 952 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật dầu khí?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Kỹ thuật dầu khí có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7520604 (đại học), 8520604 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 95206
Ngành khác cùng nhóm 95206
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát |
| 9520603 | Khai thác mỏ |
| 9520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .