9520204 Ngành Kỹ thuật rađa - dẫn đường
9520204 là mã ngành Kỹ thuật rađa - dẫn đường trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 95202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 952 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường | — | — |
Mã 9520204 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 952 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 95202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
Ngành Kỹ thuật rađa - dẫn đường ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường | Đại học |
| 8520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9520204 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật rađa - dẫn đường?
Ngành Kỹ thuật rađa - dẫn đường có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 95202
Ngành khác cùng nhóm 95202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9520201 | Kỹ thuật điện |
| 9520203 | Kỹ thuật điện tử |
| 9520208 | Kỹ thuật viễn thông |
| 9520209 | Kỹ thuật mật mã |
| 9520212 | Kỹ thuật y sinh |
| 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .