Cập nhật:
9440305 Ngành Độc học môi trường
9440305 là mã ngành Độc học môi trường trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94403 — Khoa học môi trường , lĩnh vực 944 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9440305
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9440305 | Độc học môi trường | — | — |
Mã 9440305 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 944 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94403 | Khoa học môi trường |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Độc học môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9440305 là ngành gì?
Mã 9440305 là ngành Độc học môi trường trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 94403 — Khoa học môi trường, lĩnh vực 944 — Khoa học tự nhiên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Độc học môi trường?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94403
Ngành khác cùng nhóm 94403
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9440301 | Khoa học môi trường |
| 9440303 | Môi trường đất và nước |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .
Danh mục công cụ 122
Thuế & kế toán 14
Thuế & phí
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Thành lập & vận hành
Nhà hàng – khách sạn
Dân sự 10
Phí & lãi
Danh bạ
Hành chính 6
Giao thông 16
Phương tiện
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Trường học
Tuyển sinh
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Không có công cụ nào khớp từ khoá.
Xem tất cả 122 công cụ