9140116 Ngành Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy
9140116 là mã ngành Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 91401 — Khoa học giáo dục , lĩnh vực 914 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy | — | — |
Mã 9140116 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 914 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 91401 | Khoa học giáo dục |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 16 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy |
Ngành Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9140116 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy?
Ngành Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 91401
Ngành khác cùng nhóm 91401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9140101 | Giáo dục học |
| 9140102 | Lý luận và lịch sử giáo dục |
| 9140110 | Lý luận và phương pháp dạy học |
| 9140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn |
| 9140114 | Quản lý giáo dục |
| 9140115 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục |
| 9140117 | Giáo dục quốc tế và so sánh |
| 9140118 | Giáo dục đặc biệt |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .